european roller

european roller

A European roller perches on a bare branch overlooking a meadow.

Định nghĩa

Danh từ:
- Chim sả rừng châu Âu: Một loài chim thuộc họ sả (Coraciidae), tên khoa học Coracias garrulus. Đây loài chim bộ lông màu xanh lam xanh lục đặc trưng, với lưng màu nâu đỏ. Chúng thường được tìm thấychâu Âu, Bắc Phi Tây Á, di cư đến vùng nhiệt đới châu Phi vào mùa đông.

dụ sử dụng
  • (Chim sả rừng châu Âu nổi tiếng với bộ lông xanh lam xanh lục rực rỡ.)
  • (Tôi đã nhìn thấy một con chim sả rừng châu Âu đậu trên cành cây trong chuyến đi đến Tây Ban Nha.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The european roller's courtship display": Màn tán tỉnh của chim sả rừng châu Âu, bao gồm các động tác bay lượn kêu to để thu hút bạn tình.
    • The male european roller performs an impressive aerial display to attract a mate. (Con chim sả rừng châu Âu đực thực hiện màn bay lượn ấn tượng để thu hút bạn tình.)
Biến thể từ gần giống
  • Roller (danh từ): Tên gọi chung cho các loài chim thuộc họ sả, bao gồm cả chim sả rừng châu Âu.
    • The roller family includes birds with bright plumage and acrobatic flight. (Họ sả bao gồm các loài chim bộ lông sặc sỡ khả năng bay nhào lộn.)
Từ đồng nghĩa
  • European blue roller: Một tên gọi khác của chim sả rừng châu Âu, nhấn mạnh màu xanh lam đặc trưng.
  • Coracias garrulus: Tên khoa học của loài chim này.
Các cụm từ liên quan
  • "To spot a european roller": Phát hiện ra một con chim sả rừng châu Âu.
    • Birdwatchers often travel to southern Europe to spot a european roller. (Những người ngắm chim thường đến Nam Âu để phát hiện chim sả rừng châu Âu.)
Thành ngữ liên quan
  • "As colorful as a european roller": Rực rỡ như chim sả rừng châu Âu, dùng để miêu tả ai đó hoặc vật màu sắc nổi bật.
    • Her dress was as colorful as a european roller. (Chiếc váy của ấy rực rỡ như chim sả rừng châu Âu.)